Sinh viên K18, K19 thiếu bằng Tốt nghiệp PTTH
Để hoàn tất thủ tục hồ sơ sinh viên theo quy định của Bộ GD&ĐT, đề nghị những sinh viên có tên trong danh sách đính kèm phải nộp bổ sung các loại giấy mà sinh viên còn thiếu đã làm giấy cam đoan khi nhập học (nếu có).
Đây là thông báo bổ sung lần cuối trước khi sinh viên tốt nghiệp, nếu không hoàn tất thủ tục về hồ sơ theo đúng yêu cầu của Bộ thì nhà trường sẽ có biện pháp xử lý thích đáng.
Lưu ý: Phòng chỉ nhận bản sao photo có chứng thực - công chứng của nhà nước. Các sinh viên nộp về phòng Công Tác HS-SV phòng 109 Phan Thanh, hạn cuối ngày 09/03/2015
| STT | Mã SV | Mã ngành | LỚP | Họ Tên | Ngày Sinh | Hồ Sơ Thiếu |
| 1 | 1821614737 | 105 | K18XDD | Nguyễn Hữu Anh | 30/07/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 2 | 1821615162 | 105 | K18XDD | Nguyễn Công Chánh | 01/02/1993 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 3 | 1821614032 | 105 | K18XDD | Nguyễn Văn Đình | 09/03/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 4 | 1821615640 | 105 | K18XDD | Lê Xuân Đức | 24/07/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 5 | 1821615996 | 105 | K18XDD | Phan Hoàng Thành Đức | 28/06/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 6 | 1821616420 | 105 | K18XDD | Hoàng Sơn Hải | 07/05/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 7 | 1821615828 | 105 | K18XDD | Phạm Nguyễn Hiệp | 02/09/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 8 | 1821615174 | 105 | K18XDD | Đỗ Trung Hoàng | 15/10/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 9 | 1821614024 | 105 | K18XDD | Võ Văn Hùng | 06/08/1993 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 10 | 1821614731 | 105 | K18XDD | Hồ Duy Linh | 16/12/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 12 | 1821616000 | 105 | K18XDD | Trương Phước Hoài Lợi | 28/03/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 13 | 1821614027 | 105 | K18XDD | Huỳnh Tấn Lực | 19/07/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 15 | 1821615165 | 105 | K18XDD | Lê Hữu Nghi | 02/09/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 16 | 1821615177 | 105 | K18XDD | Đinh Duy Nguyên | 31/12/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 17 | 1821614017 | 105 | K18XDD | Nguyễn Anh Nhật | 14/10/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 19 | 1821614041 | 105 | K18XDD | Trương Công Thịnh Phát | 14/01/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 20 | 1821613523 | 105 | K18XDD | Hồ Văn Quân | 11/10/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 21 | 1821614025 | 105 | K18XDD | Võ Huy Quang | 30/09/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 22 | 1821614732 | 105 | K18XDD | Nguyễn Viết Sĩ | 02/09/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 23 | 1821614019 | 105 | K18XDD | Huỳnh Ngọc Thắng | 14/06/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 24 | 1821616291 | 105 | K18XDD | Nguyễn Minh Thắng | 19/09/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 25 | 1821615641 | 105 | K18XDD | Phạm Đức Thanh | 01/01/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 27 | 1821614049 | 105 | K18XDD | Nguyên Văn Vĩnh Thạnh | 10/09/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 28 | 1821614730 | 105 | K18XDD | Huỳnh Ngọc Thuận | 20/08/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 30 | 1821613822 | 105 | K18XDD | Trần Mạnh Vinh | 16/08/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 31 | 1821624061 | 106 | K18XDC | Nguyễn Văn Hùng | 08/12/1993 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 33 | 1821624068 | 106 | K18XDC | Nguyễn Đăng Khoa | 22/04/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 34 | 1821625646 | 106 | K18XDC | Hà Quốc Nam | 26/02/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 35 | 1821624069 | 106 | K18XDC | Phạm Minh Nghĩa | 23/11/1993 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 37 | 1821625192 | 106 | K18XDC | Mai Xuân Trường | 01/01/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 38 | 1821624063 | 106 | K18XDC | Lê Minh Tuân | 27/05/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 39 | 1811614990 | C65 | K18XCD | Nguyễn Tiến Châu | 27/03/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 40 | 1811616117 | C65 | K18XCD | Huỳnh Quốc Đạt | 05/11/1993 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 41 | 1811615437 | C65 | K18XCD | Nguyễn Thanh Đức | 20/12/1993 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 42 | 1811615757 | C65 | K18XCD | Trần Tiến Dũng | 18/06/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 43 | 1811613724 | C65 | K18XCD | Nguyễn Hoàng Duy | 23/08/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 44 | 1811614451 | C65 | K18XCD | Thái Hoàng Hà | 16/08/1993 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 45 | 1811614993 | C65 | K18XCD | Nguyễn Viết Hiền | 23/02/1993 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 46 | 1811615447 | C65 | K18XCD | Trần Nhật Hoàng | 01/03/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 47 | 1811616479 | C65 | K18XCD | Lê Thành Khang | 10/02/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 48 | 1811616480 | C65 | K18XCD | Trần Đăng Khoa | 02/01/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 49 | 1811616484 | C65 | K18XCD | Phạm Nhật Kỳ | 21/09/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 50 | 1811615448 | C65 | K18XCD | Phan Đình Linh | 15/12/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 51 | 1811614994 | C65 | K18XCD | Nguyễn Trường Long | 27/07/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 52 | 1811616478 | C65 | K18XCD | Trần Tiểu Long | 16/12/1993 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 56 | 1811616362 | C65 | K18XCD | Nguyễn Tấn Sanh | 23/09/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 57 | 1811615442 | C65 | K18XCD | Nguyễn Viết Thái | 14/04/1993 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 58 | 1810616694 | C65 | K18XCD | Nguyễn Thị Minh Trang | 16/08/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 59 | 1811616253 | C65 | K18XCD | Nguyễn Bá Trọng Trí | 02/04/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 60 | 1811615001 | C65 | K18XCD | Lê Thành Công Trình | 03/01/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 61 | 1811616250 | C65 | K18XCD | Đặng Văn Trung | 12/09/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 62 | 1811616695 | C65 | K18XCD | Đinh Văn Trường | 14/10/1993 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 63 | 1811614447 | C65 | K18XCD | Nguyễn Công Vũ | 31/05/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
| 64 | 1811614442 | C65 | K18XCD | Bùi Trung Vỹ | 03/04/1994 | Bằng tốt nghiệp THPT; |
Tin khác:
- Thông báo bảo vệ Thực tập TN, Đồ án Tốt nghiệp đợt tháng 12/2024
- THÔNG BÁO Về việc đánh giá rèn luyện sinh viên học kỳ I năm học 2025-2026 và kê khai ngoại trú
- Thông báo - Thời gian nộp các loại chứng chỉ ngoại ngữ, tin học để xác minh - Đợt Tốt nghiệp ra trường Tháng 06 năm 2026
- Thông báo - Về việc đăng ký học phần Học kỳ I - Năm học 2026–2027
- Chọn đội tuyển cho cuộc thi "IDEERS 2012- Taiwan" tập huấn tại Singapore và thi đấu tại Đài Loan ”