Số liệu đo và khởi tính thực tập Trắc Địa lớp CIE260B1(T.An)
SỐ LIỆU ĐO GÓC CẠNH
LỚP : CIE260B1 - NHÓM 1:
Góc đo tại:
- 86° 25’45’’
- 91°26’20’’
- 89°46’40’’
- 92°19’45’’
Cạnh đo:
- 12: 830 m
- 23: 505 m
- 34: 069 m
- 41: 773 m
Số liệu ban đầu:
- α 12 = (160+i )°10’10’’
- Tọa độ điểm 1: X1=1000.00 m, Y1=1000.00+(i) m
- Độ cao điểm 1: H1=5.i (m)
LỚP : CIE260B1 - NHÓM 2:
Góc đo tại:
- 93° 54’01’’
- 86°12’35’’
- 92°11’58’’
- 87°40’39’’
Cạnh đo:
- 12: 063 m
- 23: 191 m
- 34: 085 m
- 41: 455 m
Số liệu ban đầu:
- α 12 = (160+i )°20’20’’
- Tọa độ điểm 1: X1=1000.00 m, Y1=1000.00+(i) m
- Độ cao điểm 1: H1=6.i (m)
LỚP : CIE260B1 - NHÓM 3:
Góc đo tại:
- 84° 19’35’’
- 93°19’40’’
- 86°21’05’’
- 95°57’40’’
Cạnh đo:
- 12: 146 m
- 23: 552 m
- 34: 009 m
- 41: 522 m
Số liệu ban đầu:
- α 12 = (160+i )°30’30’’
- Tọa độ điểm 1: X1=1000.00 m, Y1=1000.00+(i) m
- Độ cao điểm 1: H1=7.i (m)
Trong đó i-là số thứ tự của sinh viên theo danh sách lớp thực tập