Số liệu đo và khởi tính thực tập Trắc Địa lớp CIE260 B2(T.An)
SỐ LIỆU ĐO GÓC CẠNH
LỚP : CIE260B2 - NHÓM 1:
Góc đo tại:
- 86° 22’40’’
- 91°37’35’’
- 90°58’00’’
- 91°00’00’’
Cạnh đo:
- 12: 842 m
- 23: 272 m
- 34: 290 m
- 41: 771 m
Số liệu ban đầu:
- α 12 = (150+i )°10’10’’
- Tọa độ điểm 1: X1=1000.00+(i) m, Y1=1000.00 m
- Độ cao điểm 1: H1=5.i (m)
LỚP : CIE260B2 - NHÓM 2:
Góc đo tại:
- 93° 56’55’’
- 92°01’55’’
- 86°32’10’’
- 87°28’45’’
Cạnh đo:
- 12: 965 m
- 23: 025 m
- 34: 104.072 m
- 41: 475 m
Số liệu ban đầu:
- α 12 = (160+i )°20’20’’
- Tọa độ điểm 1: X1=1000.00+(i) m, Y1=1000.00 m
- Độ cao điểm 1: H1=6.i (m)
LỚP : CIE260B2 - NHÓM 3:
Góc đo tại:
- 84° 46’40’’
- 88°27’29’’
- 90°45’45’’
- 95°58’20’’
Cạnh đo:
- 12: 092 m
- 23: 797 m
- 34: 894 m
- 41: 525 m
Số liệu ban đầu:
- α 12 = (160+i )°30’30’’
- Tọa độ điểm 1: X1=1000.00+(i) m, Y1=1000.00 m
- Độ cao điểm 1: H1=7.i (m)
Trong đó i-là số thứ tự của sinh viên theo danh sách lớp thực tập